Tiếng Việt / Vietnamese Shaŋkarya
âm đạo bwēn
âm thanh so-no
ăn dya
ăn cắp va-ka
ăn chay ŋæ
anh ta bi
ánh sáng ben
ao koshk
áo quan ta-bōt
bãi biển træ
bắn sha
bàn tay poe
bánh mì po
báo pu
bao gồm cả pa-tē
bắt đầu sō-rō
bảy ep-ta
bệnh gēr
bố a-bō
bọ chét aj
bộ lạc fē-laf
bỏ lò bak
bơi kō-ba-ra
bốn tes-se-ra
bùn malt
bụng o-gul
buổi tối nakh
toek
cái kef
cái chổi chaŋ
cái đầu kap
cái gậy ō-me
cái giáo ga-ra
cái giường bæd
cái lưìi a-ra
cái mũ hat
cái nhẫn de-e
cãi nhau kwa-rul
cái quạt
cái rìu
cầm ka-me
canguru kaŋ-gō-rō
cành cây ni
cánh tay le
cao
cạo la-ba
cắt be
cầu khya
cây mo
chai ēk-bæ
chăn yoe
chặt cap
chậu ra-bē
cháu trai hæ-ya-dæ
chạy fēg
chỉ no
chim ma-nō
chim bồ câu hoe-kē
chim đại bàng goe
chín ēn-nea
cho dwot
chó kelb
cho đến thēl
chơi bre
chống lại la
Chúa Ne-ter
chuối ba-na
chuột (English: mouse) dōs
chuột (English: rat) brō-læ
chuyển mōv
mi
cổ vēz
cỏ ca-nē
có mùi mōp
có thể ac
cọ xát zoe
công việc kar-ya
kat-bru
cua ō-zē
của bab
của chính mình ras
cực soe
cười yen
da baŋ
đá (English: kick) taŋ-ga
đá (English: rock) ē-pē
dạ dày an
đà diểu châu Phi o-mo
đá ngầm yas
đại dương a-li
đầm lầy hal
dân tộc o-ma
đắng kha
đằng trước un
đánh ha-oe
dao
đất ter-ra
đất có rào vây quanh a-ga
đau o-lo
đậu fa
đầu gối yēm-pō-la
dày pēm
để ozh
đếm da
đem lại voe
đến (English: come) ya
đến (English: to)
đẹp a-pæ
đi theo tok-kam
dịch fen
đỏ wē-la
đổi kem
đơn vị me-ra
dòng sông chwan
động vật phō-kha
ve
đứa con zer
dúng thēk
đứng a-ŋul
đường da-rē
đường phố ō-ram
em trai at bi
gà con tē-e
gai jē-ya
gần
gạo khao
gấu nē-ta
gấu trúc Mỹ oe-koe
gãy wa
wat
giá kost
giác quan wōm
giàu sō-gē
gió wa-ta
giọng nói læn-chwæ
giống với
giữa (English: among) pod
giữa (English: between) la-waŋ
giúp đỡ ka-la
gỗ kō-na
góc mbō
hát
hạt giống ō-se
hắt hơi hak-tēs
hoa
hòa bình paz
hoặc ē-lē
hôm qua yam
hông pem
hươu cao cổ yun
kèn trompet trom-pe-ta
khói ha-lē-na
khối u ag-boe
không ai a-den
không khí er
kiểu mẫu ba-la
soy
lạ shakh
lá cây ē-ti
làm (English: do) tōn
làm (English: make) ma
làm cho thăng bằng
linh cẩu e-bō
lỗ ba-da
lôi ē
lông vú tha-wa
lừa phe
lửa tō-lē
luật roem
lưới ē-dæ
lướt nhanh za
lụt ba
mái nhà cat
mắt (English: eye) ma-ta
mặt (English: face) pēt
mặt trăng a-wōn
mặt trời ōd
máu ra
màu raŋ
màu trắng sak
mây baz
miền bắc zu-gar
sēn-kō
mở yat
mồ hôi wep
môi dok
mới ō-ē
mồm sē-mē
món ăn ko-o
móng tay o-ña-la
một e-na
mua goe-ra
mưa pa-ra
mực kha-lam
mũi nos
mũi nhọn toc-ka
mũi tên flech
muối de-bē
mười de-ka
muốn ra-ta
năm pen-de
nặng
này
ném pi
nếu a-gar
ngày es
ngay cả kæs
nghe va
nghề shaŋ
nghĩ yoep
ngoài … ra kand-jē
ngón tay kō-ba
ngựa pō-kō
ngực a-hoe
người run
người bạn o-ta
người chồng a
người đưa tin ra-sōl
người nào
nhà ka-sa
nhanh lef
nhảy brur
nhện kad
nhiều bu
nhiều hơn ma-ya
nhìn chòng chọc ro
nhổ a-pal
như thế ja-dē
nhưng am-ma
e
nói so
nơi tham
nóng mo-toe
núi san
nước wa-a-tar
nước tiểu hek
nước xốt ma-fa
nướng o
nứt ya-pēc
ở trên ka-rē-ya
óc o-tak
ông ba-bō
phạm tội æt-sha
phảy ma-ra
phổi wa-ra
phương tây bar-ra
qua (English: across) kwa
qua (English: through) goc
quạ wak
quả hạch æ-bē
quần áo nōp
quan hệ tình dục dcap
rắn dab
rận dod
răng yak
rắt ra-sa
rễ ha-pē
rốn pō-sa
rộng ve-ke
rót
rửa saa
ruột she-ō
rượu vang mo-ga
sách bōk
sạch mar-zōt
sấm la-koe
săn bắn pē-hum
sân trong dar
sao soe-sa
sáu e-ksē
sẹo pa-lē
sờ pa
số ba trē-a
số hai dyo
sóc ba-bæ
sóng a-ræ
sự đói a-koe
sự may rủi ōn
sự mệt mỏi e-ve-le
sự ngứa cu
sự sợ ē-foe
sự sống o-la
sự thật bōn-do
sủ tủ teu
sữa ma-hwæ
sức moc
sương chō
tách jom
tai kan
tám ok-to
tạo sao la-ma
tên na-ma
thân ko
than củi ba-ga
thằn lằn a-pa
thần thánh gwē-goe-loe
thân trên tors
tháng mes
thành phố kart
thấy sa
thấy kinh lōŋ
thế giới dō-ña
theo lansht
thịt lu
thở woe
thời gian dem
thủ lĩnh hōk
thư tín oe-la
thức giấc boe-ka
thuốc bakh-be
tiếng ba-sa
tim ŋo
tìm thấy mam
tin brēn
to ta
tóc
tôi men
tôn giáo dam-ma
tốt bra
trai (English: male) na-nē
trai (English: son) bæ-ta
trại
trái cây phal
trang trại he
trẻ thơ me
trên bon
trí năng zen
tro ē-vō
trời ō-ra-nos
trong ēn
trống phēn
trứng choe
trung tâm thov
trước cēn
trước mặt go-do
túi sek
uống aok
to
vai o-va
vải e-ta
vại zhu
vàng lak-na
vâng nam
về pra
vị smak
viết vo-la
vịt u
vỗ fe
với ken
vua fon
xanh blō
ka
xuất hiện (English: appear) wa-rē
xuất hiện (English: arise) ō-ma
xung quanh ōm
xuồng jē-man
xương gōd
ý định ka-ra-nam
yêu oy
www.000webhost.com